bình lặng

bình lặng

Mặt hồ buổi sáng thật bình lặng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yên tĩnh, không sóng gió, biến động: Trạng thái yên ổn, không bị xáo trộn, thường dùng để miêu tả mặt nước, cuộc sống hoặc tâm trạng.
    • Thanh thản, yên bình: Trạng thái tinh thần hoặc không gian mang lại cảm giác nhẹ nhàng, an nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mặt hồ buổi sáng thật bình lặng. (Mặt hồ buổi sáng thật yên tĩnh phẳng lặng.)
    • Sau bao biến cố, cuối cùng cũng một cuộc sống bình lặng. (Sau bao nhiêu biến cố, cuối cùng cũng một cuộc sống yên bình.)
    • Anh ấy giữ một thái độ bình lặng trước mọi lời khiêu khích. (Anh ấy giữ một thái độ điềm tĩnh trước mọi lời khiêu khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống một cuộc đời bình lặng": sống một cuộc đời yên ổn, không bon chen, xô bồ.

    • Ông cụ mong ước được sống một cuộc đời bình lặng nơi thôn quê. (Ông cụ mong ước được sống một cuộc đời yên bình nơi thôn quê.)
  • "tâm hồn bình lặng": trạng thái tâm hồn thanh thản, không vướng bận lo âu.

    • Thiền định giúp con người tìm lại sự bình lặng trong tâm hồn. (Thiền định giúp con người tìm lại sự thanh thản trong tâm hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình yên (tính từ): yên ổn, không chiến tranh hay loạn lạc. Thường mang sắc thái rộng lớn hơn, chỉ sự an toàn chung.

    • Đất nước trải qua thời kỳ bình yên hiếm . (Đất nước trải qua thời kỳ yên ổn hiếm .)
  • Phẳng lặng (tính từ): phẳng yên, không gợn sóng. Thường chỉ dùng cho mặt nước.

    • Mặt biển phẳng lặng như tờ. (Mặt biển phẳng yên như tờ giấy.)
  • Điềm tĩnh (tính từ): giữ được bình tĩnh, không nao núng trước sự việc. Nhấn mạnh vào thái độ, phẩm chất con người.

    • ấy rất điềm tĩnh khi giải quyết sự cố. ( ấy rất bình tĩnh khi giải quyết sự cố.)
Từ đồng nghĩa
  • Yên tĩnh: không tiếng ồn, không náo động.
  • Thanh bình: yên ổn hòa hợp, thường dùng cho xã hội, đất nước.
  • Tĩnh lặng: rất yên tĩnh, không động tĩnh .
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, náo nhiệt.
  • Sóng gió: nhiều biến cố, khó khăn (dùng cho cuộc sống, số phận).
  • Bão táp: dữ dội, mãnh liệt (dùng cho thời tiết hoặc nghĩa bóng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Gió yên sóng lặng: mọi việc đều yên ổn, thuận lợi, không trở ngại.

    • Mong cho thuyền ra khơi được gió yên sóng lặng. (Mong cho thuyền ra khơi được thuận buồm xuôi gió.)
  • Lặng lẽ như tờ: rất yên tĩnh, không một tiếng động.

    • Đêm khuya, phố xá lặng lẽ như tờ. (Đêm khuya, phố xá yên tĩnh không một tiếng động.)

Từ chứa "bình lặng"